Ưu đãi 50% Ưu đãi 50% trọn bộ khóa học Toán THPT!
Ngân Hàng Câu Hỏi & Luyện Đề

Luyện Tập Bài Tập Toán Học

Rèn luyện tư duy trắc nghiệm và tự luận với lời giải chi tiết và công thức Toán hiển thị chuẩn KaTeX.

Tất cả (252) Toán Lớp 10 Toán Lớp 11 Toán Lớp 12
Câu 1: Nhận biết: Giới hạn cơ bản
Toán Lớp 11 NhanBiet
Giá trị của giới hạn $$\lim \frac{1}{n^3}$$ bằng:
Câu 2: Thông hiểu: Tổng cấp số nhân lùi vô hạn
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: $$S = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \dots + \frac{1}{2^n} + \dots$$ bằng:
Câu 3: Thông hiểu: Giới hạn phân thức cùng bậc
Toán Lớp 11 ThongHieu
Giá trị của $$\lim \frac{4n + 3}{2n - 5}$$ bằng:
Câu 4: Vận dụng: Giới hạn dãy số mũ
Toán Lớp 11 VanDung
Giá trị của $$\lim \frac{3^n - 4 \cdot 2^n}{3^n + 2^n}$$ bằng:
Câu 5: Nhận biết: Giới hạn đa thức thay số trực tiếp
Toán Lớp 11 NhanBiet
Giá trị của $$\lim_{x \to 2} (3x^2 - 5x + 1)$$ bằng:
Câu 6: Thông hiểu: Khử dạng 0/0 phân tích nhân tử
Toán Lớp 11 ThongHieu
Giá trị của $$\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 1}{x - 1}$$ bằng:
Câu 7: Thông hiểu: Giới hạn một bên
Toán Lớp 11 ThongHieu
Giá trị của $$\lim_{x \to 1^+} \frac{2x - 1}{x - 1}$$ bằng:
Câu 8: Vận dụng: Khử dạng 0/0 chứa căn thức
Toán Lớp 11 VanDung
Tính giới hạn $$L = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{1 + 4x} - 1}{x}$$.
Câu 9: Nhận biết: Điều kiện liên tục tại điểm
Toán Lớp 11 NhanBiet
Hàm số $$y = f(x)$$ liên tục tại điểm $$x_0$$ khi và chỉ khi:
Câu 10: Thông hiểu: Tìm tham số m để hàm số liên tục tại điểm
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hàm số $$f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 4}{x - 2} & \text{khi } x \ne 2 \\ m & \text{khi } x = 2 \end{cases}$$. Để hàm số liên tục tại $$x_0 = 2$$ thì giá trị của $$m$$ là:
Câu 11: Thông hiểu: Tính liên tục của hàm phân thức
Toán Lớp 11 ThongHieu
Hàm số $$y = \frac{1}{x - 3}$$ gián đoạn tại điểm nào sau đây?
Câu 12: Vận dụng: Ứng dụng định lý Bolzano tìm khoảng chứa nghiệm
Toán Lớp 11 VanDung
Phương trình $$2x^3 - 6x + 1 = 0$$ có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 13: Nhận biết: Công thức lũy thừa số mũ hữu tỉ
Toán Lớp 11 NhanBiet
Với $$a > 0$$ và $$m, n \in \mathbb{Z}, n \ge 2$$, biểu thức $$a^{\frac{m}{n}}$$ bằng:
Câu 14: Thông hiểu: So sánh hai lũy thừa
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho $$a = \sqrt{2} - 1$$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 15: Nhận biết: Định nghĩa lôgarit
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho $$a > 0, a \ne 1$$ và $$b > 0$$. Số $$\alpha$$ thỏa mãn $$a^\alpha = b$$ được gọi là:
Câu 16: Thông hiểu: Lôgarit của tích
Toán Lớp 11 ThongHieu
Với $$a, b, c > 0$$ và $$a \ne 1$$, khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 17: Nhận biết: Tập xác định của hàm số lôgarit
Toán Lớp 11 NhanBiet
Tập xác định của hàm số $$y = \log_3 x$$ là:
Câu 18: Nhận biết: Nghiệm của phương trình mũ cơ bản
Toán Lớp 11 NhanBiet
Nghiệm của phương trình $$3^x = 9$$ là:
Câu 19: Nhận biết: Nghiệm của phương trình logarit cơ bản
Toán Lớp 11 NhanBiet
Nghiệm của phương trình $$\log_2 x = 4$$ là:
Câu 20: Thông hiểu: Giải phương trình mũ đưa về cùng cơ số
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tập nghiệm của phương trình $$2^{x^2 - 3x} = \frac{1}{4}$$ là:
Câu 21: Thông hiểu: Giải bất phương trình logarit cơ số nhỏ hơn 1
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tập nghiệm của bất phương trình $$\log_{\frac{1}{2}}(x - 2) > -1$$ là:
Câu 22: Vận dụng: Phương trình logarit có nghiệm ngoại lai
Toán Lớp 11 VanDung
Số nghiệm thực của phương trình $$\log_3(x^2 - 6) = \log_3(x - 4) + 1$$ là:
Câu 23: Vận dụng: Đặt ẩn phụ phương trình mũ
Toán Lớp 11 VanDung
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình $$4^x - 5 \cdot 2^x + 4 = 0$$ bằng:
Câu 24: Vận dụng: Giải bất phương trình mũ cùng cơ số
Toán Lớp 11 VanDung
Tập nghiệm của bất phương trình $$\left(\frac{2}{3}\right)^{x^2 - 4} \ge 1$$ là:
Câu 25: Vận dụng cao: Ứng dụng thực tế bài toán Lãi kép / Tăng trưởng
Toán Lớp 11 VanDungCao
Một người gửi tiết kiệm số tiền $$200$$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $$7\%$/năm theo hình thức lãi kép. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ thu được tổng số tiền (cả gốc và lãi) vượt quá $$400$$ triệu đồng?
Câu 26: Nhận biết: Giới hạn số đo góc giữa hai đường thẳng trong không gian
Toán Lớp 11 NhanBiet
Số đo góc giữa hai đường thẳng $$a$$ và $$b$$ trong không gian luôn thỏa mãn:
Câu 27: Nhận biết: Điều kiện để hai đường thẳng vuông góc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hai đường thẳng $$a$$ và $$b$$ có hai vectơ chỉ phương lần lượt là $$\vec{u}$$ và $$\vec{v}$$. Điều kiện cần và đủ để $$a \perp b$$ là:
Câu 28: Thông hiểu: Tính chất của hai đường thẳng vuông góc
Toán Lớp 11 ThongHieu
Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt $$a$$ và $$b$$ cùng vuông góc với đường thẳng $$c$$. Khẳng định nào sau đây là **ĐÚNG**?
Câu 29: Thông hiểu: Tính góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình lập phương $$ABCD.A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime$$. Góc giữa hai đường thẳng $$AB$$ và $$A^\prime C^\prime$$ bằng:
Câu 30: Vận dụng: Tính góc giữa hai đường chéo nhau trong hình lập phương
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình lập phương $$ABCD.A^\prime B^\prime C^\prime D^\prime$$. Góc giữa hai đường thẳng $$A^\prime B$$ và $$B^\prime C$$ bằng:
Câu 31: Vận dụng: Góc giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều
Toán Lớp 11 VanDung
Cho tứ diện đều $$ABCD$$. Góc giữa hai đường thẳng đối diện $$AB$$ và $$CD$$ bằng:
Câu 32: Vận dụng cao: Tính góc giữa đường thẳng chéo nhau trong hình chóp
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp $$S.ABC$$ có đáy $$ABC$$ là tam giác vuông tại $$B$$, $$AB = a, BC = a\sqrt{3}$$. Cạnh bên $$SA \perp (ABC)$$ và $$SA = a$$. Gọi $$M$$ là trung điểm của $$BC$$. Côsin của góc giữa hai đường thẳng $$SM$$ và $$AB$$ bằng:
Câu 33: Vận dụng cao: Tứ diện có các cặp cạnh đối vuông góc
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho tứ diện $$ABCD$$ có $$AB \perp CD$$ và $$AC \perp BD$$. Khẳng định nào sau đây là **CHẮC CHẮN ĐÚNG**?
Câu 34: Nhận biết: Định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ được gọi là vuông góc với nhau khi nào?
Câu 35: Nhận biết: Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận hai mặt phẳng vuông góc với nhau?
Câu 36: Thông hiểu: Tính chất hai mặt phẳng vuông góc
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho $(P) \perp (Q)$ và $(P) \cap (Q) = c$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 37: Thông hiểu: Tính chất giao tuyến
Toán Lớp 11 ThongHieu
Hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ cắt nhau theo giao tuyến $\Delta$. $(P)$ và $(Q)$ cùng vuông góc với mặt phẳng $(R)$. Khẳng định nào đúng?
Câu 38: Vận dụng: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $(SBD)$?
Câu 39: Vận dụng: Tính góc giữa hai mặt phẳng (1)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ trên $SB$. Góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABC)$ là góc nào?
Câu 40: Vận dụng cao: Tính góc giữa hai mặt phẳng (2)
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a, SA \perp (ABCD)$ và $SA = \frac{a\sqrt{6}}{2}$. Tính góc giữa hai mặt phẳng $(SBD)$ và $(ABCD)$.
Câu 41: Vận dụng cao: Góc giữa hai mặt phẳng nghiêng
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh đều bằng $a$. Côsin của góc giữa mặt bên và mặt đáy là:
Câu 42: Nhận biết: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Toán Lớp 11 NhanBiet
Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là:
Câu 43: Nhận biết: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 44: Thông hiểu: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Toán Lớp 11 ThongHieu
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau $a$ và $b$ là:
Câu 45: Thông hiểu: Tính khoảng cách trong hình hộp chữ nhật
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng $(ABCD)$ và $(A'B'C'D')$ bằng độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?
Câu 46: Vận dụng: Tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng đáy
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2a$. Khoảng cách từ điểm $S$ đến mặt phẳng $(ABC)$ bằng:
Câu 47: Vận dụng: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, tâm $O$. Chiều cao $SO = a$. Khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $(SCD)$ là:
Câu 48: Vận dụng cao: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (1)
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CD$.
Câu 49: Vận dụng cao: Đổi khoảng cách
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a, SA \perp (ABCD), SA=a$. Gọi $M$ là trung điểm của $CD$. Tính khoảng cách từ điểm $B$ đến mặt phẳng $(SAM)$.
Câu 50: Nhận biết: Công thức thể tích lăng trụ
Toán Lớp 11 NhanBiet
Thể tích $V$ của khối lăng trụ có diện tích đáy $B$ và chiều cao $h$ là:
Câu 51: Nhận biết: Công thức thể tích khối chóp
Toán Lớp 11 NhanBiet
Thể tích $V$ của khối chóp có diện tích đáy $B$ và chiều cao $h$ là:
Câu 52: Thông hiểu: Thể tích hình lập phương
Toán Lớp 11 ThongHieu
Thể tích của một khối lập phương có cạnh bằng $2a$ là:
Câu 53: Thông hiểu: Tỉ số thể tích khối chóp
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho khối chóp $S.ABC$. Gọi $M, N, P$ lần lượt là trung điểm của $SA, SB, SC$. Tỉ số thể tích $\frac{V_{S.MNP}}{V_{S.ABC}}$ bằng:
Câu 54: Vận dụng: Tính thể tích khối chóp tứ giác
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3a$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.
Câu 55: Vận dụng: Tính thể tích lăng trụ đứng
Toán Lớp 11 VanDung
Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $AB = a, BC = a\sqrt{3}$, cạnh bên $AA' = 2a$. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
Câu 56: Vận dụng cao: Tính thể tích khi biết góc
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.
Câu 57: Vận dụng cao: Ứng dụng tỉ số thể tích
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Mặt phẳng qua $A, M$ và song song với $BD$ cắt $SB, SD$ lần lượt tại $P, Q$. Tính tỉ số thể tích của khối chóp $S.APMQ$ và khối chóp $S.ABCD$.
Câu 58: Nhận biết: Ký hiệu biến cố hợp
Toán Lớp 11 NhanBiet
Biến cố "Xảy ra A hoặc xảy ra B" được kí hiệu là:
Câu 59: Nhận biết: Biến cố xung khắc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi:
Câu 60: Thông hiểu: Xác định biến cố giao
Toán Lớp 11 ThongHieu
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố "Số chấm xuất hiện là số chẵn", B là biến cố "Số chấm xuất hiện chia hết cho 3". Biến cố $A \cap B$ là:
Câu 61: Thông hiểu: Biến cố độc lập
Toán Lớp 11 ThongHieu
Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia. Gọi $A$ là biến cố "Người thứ nhất bắn trúng bia", $B$ là biến cố "Người thứ hai bắn trúng bia". Hai biến cố $A$ và $B$ là hai biến cố:
Câu 62: Vận dụng: Diễn đạt bằng lời
Toán Lớp 11 VanDung
Trong một lớp học, gọi $A$ là biến cố "Học sinh giỏi Toán", $B$ là biến cố "Học sinh giỏi Lý". Biến cố $\overline{A} \cap \overline{B}$ có nghĩa là:
Câu 63: Vận dụng: Tính số phần tử của biến cố hợp
Toán Lớp 11 VanDung
Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá. Gọi A là biến cố "Rút được lá Cơ", B là biến cố "Rút được lá Át". Số phần tử của biến cố $A \cup B$ là:
Câu 64: Vận dụng cao: Diễn đạt phức hợp
Toán Lớp 11 VanDungCao
Bắn 3 viên đạn độc lập vào mục tiêu. Gọi $A_i$ là biến cố "Viên đạn thứ $i$ trúng mục tiêu" ($i=1,2,3$). Biến cố "Có đúng 1 viên đạn trúng mục tiêu" được biểu diễn là:
Câu 65: Vận dụng cao: Rút ngẫu nhiên đồng thời
Toán Lớp 11 VanDungCao
Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Rút ngẫu nhiên 2 bi. Gọi A là biến cố "Rút được 2 bi cùng màu". Biến cố A có thể biểu diễn như thế nào nếu $A_1$ là "Rút được 2 bi đỏ", $A_2$ là "Rút được 2 bi xanh"?
Câu 66: Nhận biết: Công thức cộng cho biến cố xung khắc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho $A$ và $B$ là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 67: Nhận biết: Công thức cộng tổng quát
Toán Lớp 11 NhanBiet
Với hai biến cố $A$ và $B$ bất kì liên quan đến cùng một phép thử, công thức nào sau đây đúng?
Câu 68: Thông hiểu: Tính xác suất bằng công thức
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hai biến cố $A, B$ có $P(A) = 0.4, P(B) = 0.5$ và $P(A \cap B) = 0.2$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 69: Thông hiểu: Xác suất biến cố đối
Toán Lớp 11 ThongHieu
Xác suất để một xạ thủ bắn trúng hồng tâm là $0.85$. Xác suất để xạ thủ đó bắn trượt là:
Câu 70: Vận dụng: Tính P(A ∩ B) từ các dữ kiện
Toán Lớp 11 VanDung
Cho $P(A) = 0.6, P(B) = 0.7, P(A \cup B) = 0.9$. Khi đó $P(A \cap B)$ bằng:
Câu 71: Vận dụng: Bài toán thực tế rút bài
Toán Lớp 11 VanDung
Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để lá bài rút được là lá Át hoặc lá bài màu Đen là:
Câu 72: Vận dụng cao: Biến cố hợp của các biến cố xung khắc
Toán Lớp 11 VanDungCao
Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh và 3 quả cầu vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 quả. Tính xác suất để lấy được quả cầu không phải màu đỏ.
Câu 73: Vận dụng cao: Giải phương trình xác suất
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho $P(A) = 0.5, P(A \cap B) = 0.2$. Biết $P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B)$ và $P(B) = 2 P(A \cap B)$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 74: Nhận biết: Công thức nhân
Toán Lớp 11 NhanBiet
Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập khi và chỉ khi:
Câu 75: Nhận biết: Phân biệt độc lập và xung khắc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Nếu hai biến cố $A, B$ có $P(A) > 0, P(B) > 0$ và chúng xung khắc. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 76: Thông hiểu: Kiểm tra tính độc lập
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho $P(A) = 0.4, P(B) = 0.3, P(A \cup B) = 0.58$. Khẳng định nào đúng?
Câu 77: Thông hiểu: Xác suất biến cố đối độc lập
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập, $P(A) = 0.6, P(B) = 0.8$. Tính $P(\overline{A} \cap B)$.
Câu 78: Vận dụng: Tính xác suất thực tế (bắn súng)
Toán Lớp 11 VanDung
Hai xạ thủ cùng bắn vào bia một cách độc lập. Xác suất trúng bia của người 1 là 0.7, người 2 là 0.9. Xác suất để cả hai cùng bắn trượt là:
Câu 79: Vận dụng: Ít nhất 1 người trúng
Toán Lớp 11 VanDung
Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Xác suất ném trúng của người 1 và người 2 lần lượt là 0.6 và 0.7. Xác suất có ít nhất một người ném trúng là:
Câu 80: Vận dụng cao: Máy bay ném bom
Toán Lớp 11 VanDungCao
Ba máy bay cùng ném bom độc lập vào mục tiêu. Xác suất ném trúng của 3 máy bay lần lượt là 0.4; 0.5; 0.6. Xác suất mục tiêu bị tiêu diệt (tức là có ít nhất 1 máy bay ném trúng) là:
Câu 81: Vận dụng cao: Hộp bi
Toán Lớp 11 VanDungCao
Hộp I có 4 bi đỏ, 5 bi trắng. Hộp II có 3 bi đỏ, 6 bi trắng. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu đỏ.
Câu 82: Nhận biết: Định nghĩa đạo hàm
Toán Lớp 11 NhanBiet
Đạo hàm của hàm số $y = f(x)$ tại điểm $x_0$ được định nghĩa bằng công thức nào sau đây?
Câu 83: Nhận biết: Ý nghĩa hình học
Toán Lớp 11 NhanBiet
Ý nghĩa hình học của đạo hàm $f'(x_0)$ là:
Câu 84: Thông hiểu: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hàm số $f(x) = x^2$. Đạo hàm của hàm số tại $x_0 = 2$ bằng:
Câu 85: Thông hiểu: Viết phương trình tiếp tuyến
Toán Lớp 11 ThongHieu
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ là:
Câu 86: Vận dụng: Vận tốc tức thời
Toán Lớp 11 VanDung
Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động $s(t) = \frac{1}{2}gt^2$, trong đó $g \approx 9.8 m/s^2$ và $t$ tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm $t = 3s$ là:
Câu 87: Vận dụng: Tính số gia
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hàm số $y = f(x) = 2x + 1$. Xét $x_0 = 1$ và số gia $\Delta x = 0.1$. Số gia $\Delta y$ của hàm số bằng:
Câu 88: Vận dụng cao: Tiếp tuyến song song với đường thẳng
Toán Lớp 11 VanDungCao
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x + 2$ biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng $y = 9x - 1$.
Câu 89: Vận dụng cao: Liên tục và có đạo hàm
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 & \text{với } x \ge 0 \ x & \text{với } x < 0 \end{cases}$. Khẳng định nào sau đây là đúng tại $x = 0$?
Câu 90: Nhận biết: Đạo hàm của hàm lũy thừa
Toán Lớp 11 NhanBiet
Đạo hàm của hàm số $y = x^5$ là:
Câu 91: Nhận biết: Quy tắc đạo hàm của tích
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hai hàm số $u = u(x)$ và $v = v(x)$ có đạo hàm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 92: Thông hiểu: Tính đạo hàm của đa thức
Toán Lớp 11 ThongHieu
Đạo hàm của hàm số $y = 2x^3 - 4x^2 + 5x - 1$ là:
Câu 93: Thông hiểu: Đạo hàm của hàm phân thức
Toán Lớp 11 ThongHieu
Đạo hàm của hàm số $y = \frac{2x - 1}{x + 1}$ là:
Câu 94: Vận dụng: Đạo hàm hàm số hợp (lũy thừa)
Toán Lớp 11 VanDung
Đạo hàm của hàm số $y = (x^2 - 3x + 2)^4$ là:
Câu 95: Vận dụng: Đạo hàm hàm số hợp (căn thức)
Toán Lớp 11 VanDung
Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{3x^2 + 1}$ là:
Câu 96: Vận dụng cao: Tính giá trị đạo hàm tại một điểm
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hàm số $y = \frac{x^2 + 2x - 1}{x - 1}$. Tính giá trị của $y'(2)$.
Câu 97: Vận dụng cao: Giải phương trình đạo hàm
Toán Lớp 11 VanDungCao
Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2$. Số nghiệm của phương trình $y' = 0$ là:
Câu 98: Bài 1.1 - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Chuyển đổi giữa số đo độ và radian
Toán Lớp 11 NhanBiet
Hoàn thành bảng chuyển đổi đơn vị đo góc giữa độ và radian sau:
Số đo độ $15^\circ$ $(?_1)$ $0^\circ$ $900^\circ$ $(?_2)$ $(?_3)$
Số đo radian $(?_a)$ $\dfrac{3\pi}{8}$ $(?_b)$ $(?_c)$ $\dfrac{7\pi}{12}$ $\dfrac{11\pi}{8}$
Bộ giá trị tương ứng phù hợp lần lượt là:
Câu 99: Bài 1.2a,b - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính độ dài cung tròn bán kính 20 cm
Toán Lớp 11 ThongHieu
Một đường tròn có bán kính $R = 20\text{ cm}$. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn đó có số đo sau: a) $\alpha = \dfrac{\pi}{12}$; b) $\alpha = 1,5\text{ rad}$.
Câu 100: Bài 1.2c,d - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính độ dài cung tròn có số đo góc cho bằng độ
Toán Lớp 11 ThongHieu
Một đường tròn có bán kính $R = 20\text{ cm}$. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn đó có số đo sau: c) $35^\circ$; d) $315^\circ$.
Câu 101: Bài 1.3 - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Xác định điểm biểu diễn góc lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
Trên đường tròn lượng giác, xác định góc phần tư chứa điểm biểu diễn của các góc lượng giác sau: a) $\dfrac{2\pi}{3}$; b) $-\dfrac{11\pi}{4}$; c) $150^\circ$; d) $-225^\circ$.
Câu 102: Bài 1.4a - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính các giá trị lượng giác khi biết cos a = 1/5
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tính các giá trị lượng giác của góc $\alpha$, biết: $$\cos\alpha = \dfrac{1}{5} \quad \text{và} \quad 0 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}.$$
Câu 103: Bài 1.4b - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính các giá trị lượng giác khi biết sin a = 2/3
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tính các giá trị lượng giác của góc $\alpha$, biết: $$\sin\alpha = \dfrac{2}{3} \quad \text{và} \quad \dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi.$$
Câu 104: Bài 1.4c - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính các giá trị lượng giác khi biết tan a = căn 5
Toán Lớp 11 VanDung
Tính các giá trị lượng giác của góc $\alpha$, biết: $$\tan\alpha = \sqrt{5} \quad \text{và} \quad \pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2}.$$
Câu 105: Bài 1.4d - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Tính các giá trị lượng giác khi biết cot a = -1/căn 2
Toán Lớp 11 VanDung
Tính các giá trị lượng giác của góc $\alpha$, biết: $$\cot\alpha = -\dfrac{1}{\sqrt{2}} \quad \text{và} \quad \dfrac{3\pi}{2} < \alpha < 2\pi.$$
Câu 106: Bài 1.5a - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Chứng minh đẳng thức lượng giác bậc 4
Toán Lớp 11 ThongHieu
Chứng minh đẳng thức lượng giác: $$\cos^4\alpha - \sin^4\alpha = 2\cos^2\alpha - 1.$$ Khẳng định nào dưới đây trình bày các bước biến đổi chính xác nhất?
Câu 107: Bài 1.5b - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Chứng minh đẳng thức phân thức lượng giác
Toán Lớp 11 VanDung
Chứng minh đẳng thức lượng giác: $$\dfrac{\cos^2\alpha + \tan^2\alpha - 1}{\sin^2\alpha} = \tan^2\alpha \quad (\text{với các điều kiện xác định}).$$ Biến đổi nào sau đây là chuẩn xác?
Câu 108: Bài 1.6a - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Chuyển động bánh xe đạp - Góc quay trong 1 giây
Toán Lớp 11 ThongHieu
Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 11 vòng trong 5 giây. Tính góc (theo độ và radian) mà bánh xe quay được trong 1 giây.
Câu 109: Bài 1.6b - Trang 16 SGK Toán 11 Tập 1: Chuyển động bánh xe đạp - Quãng đường đi trong 1 phút
Toán Lớp 11 VanDung
Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, bánh xe quay được 11 vòng trong 5 giây. Tính quãng đường mà người đi xe đã đi được trong 1 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là $680\text{ mm}$ (lấy $\pi \approx 3,14159$).
Câu 110: Bài 1.7 - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính các giá trị lượng giác của góc 15 độ
Toán Lớp 11 ThongHieu
Sử dụng $15^\circ = 45^\circ - 30^\circ$, hãy tính các giá trị lượng giác $\sin 15^\circ, \cos 15^\circ, \tan 15^\circ, \cot 15^\circ$. Bộ giá trị lượng giác nào dưới đây là đúng?
Câu 111: Bài 1.8a - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính cos(a + pi/6)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tính $\cos\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right)$, biết rằng $\sin a = \dfrac{1}{\sqrt{3}}$ và $\dfrac{\pi}{2} < a < \pi$.
Câu 112: Bài 1.8b - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính tan(a - pi/4)
Toán Lớp 11 VanDung
Tính $\tan\left(a - \dfrac{\pi}{4}\right)$, biết rằng $\cos a = -\dfrac{1}{3}$ và $\pi < a < \dfrac{3\pi}{2}$.
Câu 113: Bài 1.9a - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính sin 2a, cos 2a, tan 2a khi biết sin a = 1/3
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tính $\sin 2a, \cos 2a, \tan 2a$, biết rằng $\sin a = \dfrac{1}{3}$ và $\dfrac{\pi}{2} < a < \pi$.
Câu 114: Bài 1.9b - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính sin 2a, cos 2a, tan 2a khi biết sin a + cos a = 1/2
Toán Lớp 11 VanDung
Tính $\sin 2a, \cos 2a, \tan 2a$, biết rằng $\sin a + \cos a = \dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{\pi}{2} < a < \dfrac{3\pi}{4}$.
Câu 115: Bài 1.10a - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính giá trị biểu thức phân thức lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
Tính giá trị của biểu thức: $$A = \dfrac{\sin\dfrac{\pi}{15}\cos\dfrac{\pi}{10} + \sin\dfrac{\pi}{10}\cos\dfrac{\pi}{15}}{\cos\dfrac{2\pi}{15}\cos\dfrac{\pi}{5} - \sin\dfrac{2\pi}{15}\sin\dfrac{\pi}{5}}.$$
Câu 116: Bài 1.10b - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính tích các hàm lượng giác góc nhân đôi liên tiếp
Toán Lớp 11 VanDung
Tính giá trị của biểu thức: $$B = \sin\dfrac{\pi}{32}\cos\dfrac{\pi}{32}\cos\dfrac{\pi}{16}\cos\dfrac{\pi}{8}.$$
Câu 117: Bài 1.11 - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Chứng minh đẳng thức lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
Chứng minh đẳng thức lượng giác: $$\sin(a + b)\sin(a - b) = \sin^2 a - \sin^2 b = \cos^2 b - \cos^2 a.$$ Phương pháp biến đổi nào dưới đây là chính xác và ngắn gọn nhất?
Câu 118: Bài 1.12a - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Chứng minh công thức diện tích tam giác S = a^2 sinB sinC / (2 sinA)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho tam giác $ABC$. Sử dụng công thức diện tích $S = \dfrac{1}{2}ab\sin C$ và định lí sin $\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$, hãy chứng minh diện tích tam giác $ABC$ cho bởi công thức: $$S = \dfrac{a^2\sin B\sin C}{2\sin A}.$$
Câu 119: Bài 1.12b - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tính diện tích tam giác ABC
Toán Lớp 11 VanDung
Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{B} = 75^\circ, \widehat{C} = 45^\circ$ và $a = BC = 12\text{ cm}$. Sử dụng kết quả câu a và công thức biến đổi tích thành tổng, diện tích $S$ của tam giác $ABC$ là:
Câu 120: Bài 1.13 - Trang 21 SGK Toán 11 Tập 1: Tổng hợp hai dao động điều hòa bằng công thức tổng thành tích
Toán Lớp 11 VanDung
Trong Vật lí, xét hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình: $$x_1(t) = 2\cos\left(\dfrac{\pi}{3}t + \dfrac{\pi}{6}\right)\text{ (cm)}; \qquad x_2(t) = 2\cos\left(\dfrac{\pi}{3}t - \dfrac{\pi}{3}\right)\text{ (cm)}.$$ Tìm phương trình dao động tổng hợp $x(t) = x_1(t) + x_2(t)$ và xác định biên độ $A$ cùng pha ban đầu $\varphi$ của dao động tổng hợp này.
Câu 121: Bài tập ThongHieu - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.19a - Trang 39 SGK) Giải phương trình $\sin x = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}$. Công thức nghiệm của phương trình là:
Câu 122: Bài tập ThongHieu - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.19b - Trang 39 SGK) Giải phương trình $2\cos x = -\sqrt{2}$. Họ nghiệm của phương trình là:
Câu 123: Bài tập ThongHieu - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.19c - Trang 39 SGK) Giải phương trình $\sqrt{3}\tan\left(\dfrac{x}{2} + 15^\circ\right) = 1$. Nghiệm của phương trình theo đơn vị độ là:
Câu 124: Bài tập ThongHieu - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.19d - Trang 39 SGK) Giải phương trình $\cot(2x - 1) = \cot\dfrac{\pi}{5}$. Họ nghiệm của phương trình là:
Câu 125: Bài tập VanDung - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.20a - Trang 39 SGK) Giải phương trình $\sin 2x + \cos 4x = 0$. Các họ nghiệm của phương trình là:
Câu 126: Bài tập VanDung - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.20b - Trang 39 SGK) Giải phương trình $\cos 3x = -\cos 7x$. Các họ nghiệm của phương trình là:
Câu 127: Bài tập VanDung - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.21a - Trang 39 SGK) Một quả đạn pháo bắn khỏi nòng pháo với vận tốc ban đầu $v_0 = 500\text{ m/s}$, góc bắn $\alpha$, gia tốc trọng trường $g = 9{,}8\text{ m/s}^2$. Để quả đạn pháo đạt tầm xa cực đại thì góc bắn $\alpha$ và tầm xa cực đại $L_{\max}$ xấp xỉ bằng bao nhiêu?
Câu 128: Bài tập VanDung - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.21b - Trang 39 SGK) Với cùng các điều kiện của khẩu pháo trên ($v_0 = 500\text{ m/s}$, $g = 9{,}8\text{ m/s}^2$), tìm góc bắn $\alpha$ ($0^\circ \le \alpha \le 90^\circ$) để quả đạn bắn trúng mục tiêu cách vị trí đặt khẩu pháo $22\,000\text{ m}$ (làm tròn đến độ):
Câu 129: Bài tập VanDung - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.22 - Trang 39 SGK) Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ $x = 2\cos\left(5t - \dfrac{\pi}{6}\right)$ ($x$ tính bằng cm, $t$ tính bằng giây). Trong khoảng thời gian từ $0$ đến $6$ giây ($0 \le t \le 6$), vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 130: Bài tập NhanBiet - Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản
Toán Lớp 11 NhanBiet
Khẳng định nào sau đây về số nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản là sai?
Câu 131: Câu 1: Bài 7.5a – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác cân tại $A$ và $SA \perp (ABC)$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 132: Câu 2: Bài 7.5b – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác cân tại $A$, $SA \perp (ABC)$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Tam giác $SBC$ là tam giác gì?
Câu 133: Câu 3: Bài 7.6 – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA \perp (ABCD)$. Các mặt bên của hình chóp $S.ABCD$ là:
Câu 134: Câu 4: Bài 7.7 – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật và $SA \perp (ABCD)$. Gọi $M, N$ tương ứng là hình chiếu của $A$ trên $SB, SD$. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
Câu 135: Câu 5: Bài 7.8 – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 ThongHieu
Bạn Vĩnh thả quả dọi chìm vào một thùng nước. Khi dây dọi căng và mặt nước hoàn toàn yên lặng, đường thẳng chứa dây dọi có vuông góc với mặt phẳng chứa mặt nước trong thùng hay không?
Câu 136: Câu 6: Bài 7.9 – Trang 36 SGK Toán 11 Tập 2
Toán Lớp 11 VanDung
Một cột bóng rổ được dựng trên một mặt sân phẳng. Bạn Hùng đo khoảng cách từ một điểm trên sân (cách chân cột $1\text{ m}$) đến một điểm trên cột (cách chân cột $1\text{ m}$) được kết quả là $1,5\text{ m}$ (H.7.27). Nếu phép đo của Hùng là chính xác thì cột có vuông góc với sân hay không? Có thể kết luận rằng cột không có phương thẳng đứng hay không?
Câu 137: Câu 1: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.14a - Trang 30 SGK) Tập xác định của hàm số $y = \frac{1 - \cos x}{\sin x}$ là:
Câu 138: Câu 2: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.14b - Trang 30 SGK) Tập xác định của hàm số $y = \sqrt{\frac{1 + \cos x}{2 - \cos x}}$ là:
Câu 139: Câu 3: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.15a - Trang 30 SGK) Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $f(x) = \sin 2x + \tan 2x$?
Câu 140: Câu 4: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.15b - Trang 30 SGK) Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $f(x) = \cos x + \sin^2 x$?
Câu 141: Câu 5: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.15c - Trang 30 SGK) Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $f(x) = \sin x \cos 2x$?
Câu 142: Câu 6: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.15d - Trang 30 SGK) Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $f(x) = \sin x + \cos x$?
Câu 143: Câu 7: Bài tập VậnDụng - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.16a - Trang 30 SGK) Tập giá trị của hàm số $y = 2\sin\left(x - \frac{\pi}{4}\right) - 1$ là:
Câu 144: Câu 8: Bài tập VậnDụng - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.16b - Trang 30 SGK) Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt{1 + \cos x} - 2$ là:
Câu 145: Câu 9: Bài tập ThongHieu - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 1.17 - Trang 30 SGK) Dựa vào đồ thị của hàm số $y = \tan x$, tất cả các giá trị $x$ thoả mãn $\tan x = 0$ là:
Câu 146: Câu 10: Bài tập VậnDụng - Bài 3 Hàm số lượng giác
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 1.18 - Trang 30 SGK) Một cơn sóng biển đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số $h(t) = 90\cos\left(\frac{\pi}{10} t\right)$, trong đó $h(t)$ là độ cao tính bằng cm trên mực nước biển trung bình tại thời điểm $t$ giây. Chu kì của sóng và chiều cao của sóng (khoảng cách giữa đáy và đỉnh sóng) lần lượt là:
Câu 147: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.1a & 2.1b - Trang 46 SGK) Cho dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát $u_n = 3n - 2$ và dãy số $(v_n)$ có số hạng tổng quát $v_n = 3 \cdot 2^n$. Giá trị của số hạng thứ $100$ của dãy $(u_n)$ và số hạng thứ $5$ của dãy $(v_n)$ lần lượt là:
Câu 148: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.1c - Trang 46 SGK) Cho dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát $u_n = \left(1 + \dfrac{1}{n}\right)^n$. Giá trị của số hạng thứ $3$ của dãy số này là:
Câu 149: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.2 - Trang 46 SGK) Dãy số $(u_n)$ cho bởi hệ thức truy hồi: $u_1 = 1,\; u_n = n \cdot u_{n-1}$ với mọi $n \ge 2$. Năm số hạng đầu và công thức số hạng tổng quát $u_n$ của dãy số là:
Câu 150: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.3a & 2.3b - Trang 46 SGK) Xét tính tăng, giảm của hai dãy số: $(u_n)$ với $u_n = 2n - 1$ và $(v_n)$ với $v_n = -3n + 2$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 151: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.3c - Trang 46 SGK) Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{(-1)^{n-1}}{2^n}$. Khẳng định nào sau đây về tính đơn điệu của dãy số là đúng?
Câu 152: Bài tập VandunG – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.4 - Trang 46 SGK) Trong các khẳng định sau về tính bị chặn của các dãy số, khẳng định nào **SAI**?
Câu 153: Bài tập ThongHieu – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.5b - Trang 46 SGK) Dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương khi chia cho $4$ dư $1$ có công thức số hạng tổng quát là:
Câu 154: Bài tập VandunG – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.6 - Trang 46 SGK) Ông An gửi tiết kiệm $100$ triệu đồng kì hạn $1$ tháng với lãi suất $6\%$/năm theo hình thức tính lãi kép. Số tiền $A_n$ (triệu đồng) ông An nhận được sau $n$ tháng được cho bởi công thức $A_n = 100\left(1 + \dfrac{0{,}06}{12}\right)^n = 100(1{,}005)^n$. Hỏi sau $1$ năm ($12$ tháng), số tiền ông An nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 155: Bài tập VanDungCao – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Bài 2.7b - Trang 47 SGK) Chị Hương vay trả góp một khoản tiền $100$ triệu đồng và đồng ý trả dần $2$ triệu đồng mỗi tháng với lãi suất $0{,}8\%$ số tiền còn nợ của mỗi tháng. Gọi $A_n$ ($n \in \mathbb{N}$) là số tiền còn nợ (triệu đồng) của chị Hương sau $n$ tháng. Hệ thức truy hồi đúng đối với dãy số $(A_n)$ là:
Câu 156: Bài tập VanDungCao – Bài 5: Dãy số
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Bài 2.7a mở rộng - Trang 47 SGK) Sử dụng hệ thức truy hồi $A_0 = 100,\; A_n = 1{,}008 A_{n-1} - 2$, số tiền còn nợ $A_6$ của chị Hương sau $6$ tháng trả góp (làm tròn đến hàng phần nghìn triệu đồng) là:
Câu 157: Bài tập NhanBiet – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 NhanBiet
(Bài 2.8a - Trang 51 SGK) Cho cấp số cộng $4, 9, 14, 19, \ldots$ Công sai $d$, số hạng thứ $5$, số hạng tổng quát $u_n$ và số hạng thứ $100$ của cấp số cộng lần lượt là:
Câu 158: Bài tập ThongHieu – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.8b - Trang 51 SGK) Cho cấp số cộng $1, -1, -3, -5, \ldots$ Công sai $d$, số hạng thứ $5$, số hạng tổng quát $u_n$ và số hạng thứ $100$ của cấp số cộng lần lượt là:
Câu 159: Bài tập ThongHieu – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.9a & 2.9b - Trang 51 SGK) Xét hai dãy số: $(u_n)$ với $u_n = 3 + 5n$ và $(v_n)$ với $v_n = 6n - 4$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 160: Bài tập ThongHieu – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.9c & 2.9d - Trang 51 SGK) Cho hai dãy số xác định bằng hệ thức truy hồi:
• Dãy $(u_n): u_1 = 2,\; u_n = u_{n-1} + n$ với mọi $n \ge 2$.
• Dãy $(v_n): v_1 = 2,\; v_n = v_{n-1} + 3$ với mọi $n \ge 2$.
Khẳng định nào sau đây về hai dãy số trên là đúng?
Câu 161: Bài tập VandunG – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.10 - Trang 51 SGK) Một cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng thứ $5$ bằng $18$ và số hạng thứ $12$ bằng $32$ ($u_5 = 18,\; u_{12} = 32$). Số hạng thứ $50$ của cấp số cộng này là:
Câu 162: Bài tập VandunG – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.11 - Trang 51 SGK) Một cấp số cộng có số hạng đầu $u_1 = 5$ và công sai $d = 2$. Hỏi phải lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng này để có tổng bằng $2700$?
Câu 163: Bài tập VandunG – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.12 - Trang 51 SGK) Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là $680$ triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc xe ô tô giảm $55$ triệu đồng. Tính giá trị còn lại của chiếc xe ô tô đó sau $5$ năm sử dụng.
Câu 164: Bài tập VanDungCao – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Bài 2.13 - Trang 51 SGK) Một kiến trúc sư thiết kế một hội trường với $15$ ghế ngồi ở hàng thứ nhất, $18$ ghế ngồi ở hàng thứ hai, $21$ ghế ngồi ở hàng thứ ba, và cứ như vậy (số ghế ở hàng sau nhiều hơn $3$ ghế so với số ghế ở hàng liền trước nó). Nếu muốn hội trường đó có sức chứa ít nhất $870$ ghế ngồi thì kiến trúc sư đó phải thiết kế tối thiểu bao nhiêu hàng ghế?
Câu 165: Bài tập VandunG – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.14 - Trang 51 SGK) Vào năm 2020, dân số của một thành phố là khoảng $1{,}2$ triệu người. Giả sử mỗi năm, dân số của thành phố này tăng thêm khoảng $30$ nghìn người. Hãy ước tính dân số của thành phố này vào năm 2030.
Câu 166: Bài tập VandunG – Bài 6: Cấp số cộng
Toán Lớp 11 VanDung
(Góc công nghệ - Trang 51 SGK) Sử dụng tính năng tính tổng $\sum$ trên máy tính cầm tay, hãy tính tổng của $35$ số hạng đầu của cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng tổng quát $u_n = 3n + 1$:
Câu 167: Bài tập NhanBiet – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 NhanBiet
(Bài 2.15a – Trang 55 SGK) Cho cấp số nhân $1, 4, 16, \dots$ Công bội $q$, số hạng thứ 5 $u_5$, số hạng tổng quát $u_n$ và số hạng thứ 100 $u_{100}$ của cấp số nhân lần lượt là:
Câu 168: Bài tập ThongHieu – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.15b – Trang 55 SGK) Cho cấp số nhân đan dấu $2, -\frac{1}{2}, \frac{1}{8}, \dots$ Công bội $q$, số hạng thứ 5 $u_5$ và số hạng thứ 100 $u_{100}$ của cấp số nhân lần lượt là:
Câu 169: Bài tập ThongHieu – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.16a & 2.16b – Trang 55 SGK) Xét hai dãy số: $(u_n)$ với $u_n = 5n$ và $(v_n)$ với $v_n = 5^n$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 170: Bài tập ThongHieu – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.16c & 2.16d – Trang 55 SGK) Cho hai dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi: • Dãy 1: $u_1 = 1, u_n = n \cdot u_{n-1}$ với mọi $n \ge 2$. • Dãy 2: $v_1 = 1, v_n = 5 \cdot v_{n-1}$ với mọi $n \ge 2$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 171: Bài tập ThongHieu – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.17 – Trang 55 SGK) Một cấp số nhân có số hạng thứ 6 bằng $96$ và số hạng thứ 3 bằng $12$. Số hạng thứ 50 của cấp số nhân này là:
Câu 172: Bài tập ThongHieu – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 2.18 – Trang 55 SGK) Một cấp số nhân có số hạng đầu bằng $5$ và công bội bằng $2$. Hỏi phải lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số nhân này để có tổng bằng $5\,115$?
Câu 173: Bài tập VanDung – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.19 – Trang 55 SGK) Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá $3$ tỉ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc máy ủi này lại giảm $20\%$ so với giá trị của nó trong năm liền trước đó. Giá trị còn lại của chiếc máy ủi đó sau $5$ năm sử dụng là:
Câu 174: Bài tập VanDung – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.20 – Trang 55 SGK) Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là khoảng $97$ triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số là $0{,}91\%$/năm. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hằng năm, dân số ước tính của quốc gia đó vào năm 2030 là khoảng:
Câu 175: Bài tập VanDung – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 2.21 – Trang 55 SGK) Một loại thuốc được dùng mỗi ngày một lần. Lượng thuốc trong máu ở ngày thứ nhất là $50\text{ mg}$, và mỗi ngày sau đó giảm chỉ còn một nửa so với ngày kế trước đó. Tổng lượng thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi dùng thuốc $10$ ngày liên tiếp là khoảng:
Câu 176: Bài tập VanDungCao – Bài 7: Cấp số nhân
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Vận dụng SGK) Một công nhân ký hợp đồng làm việc 3 năm (12 quý, mỗi quý 3 tháng). Xét hai phương án lương: Phương án 1 (lương tháng khởi điểm 5 triệu đồng, mỗi quý tăng 500 nghìn đồng) và Phương án 2 (lương tháng khởi điểm 5 triệu đồng, mỗi quý tăng 5%). Tổng lương sau 3 năm của Phương án 1 nhiều hơn Phương án 2 khoảng bao nhiêu?
Câu 177: Bài 7.10 (SGK trang 42) - Xác định hình chiếu vuông góc
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \perp (ABC)\). Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 178: Bài 7.11a (SGK trang 42) - Góc giữa SC và mặt đáy hình vuông
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\), \(SA \perp (ABCD)\) và \(SA = a\sqrt{2}\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng:
Câu 179: Bài 7.11b,c (SGK trang 42) - Góc giữa BD và (SAC), hình chiếu của SB trên (SAC)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\), \(SA \perp (ABCD)\) và \(SA = a\sqrt{2}\). Gọi \(O\) là tâm của hình vuông \(ABCD\). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 180: Bài 7.12 (SGK trang 42) - Hình chiếu và góc giữa SC và (ABC)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \perp (ABC)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và \(SA = AB = BC = a\). Kẻ \(AH \perp SB\) tại \(H\). Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 181: Bài 7.13 (SGK trang 43) - Mối liên hệ giữa đường xiên và hình chiếu
Toán Lớp 11 VanDung
Cho điểm \(S\) nằm ngoài mặt phẳng \((P)\), có hình chiếu là \(H\) trên \((P)\). Với mỗi điểm \(M\) bất kì (\(M \ne H\)) trên \((P)\), đoạn thẳng \(SM\) gọi là đường xiên, đoạn thẳng \(HM\) gọi là hình chiếu của \(SM\) trên \((P)\). Cho hai điểm \(M, M' \in (P)\). Xét hai mệnh đề:
(I) \(SM = SM' \iff HM = HM'\);
(II) \(SM > SM' \iff HM > HM'\).
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 182: Bài 7.14, 7.15 (SGK trang 43) - Ứng dụng thực tế: Độ cao máy bay cất cánh
Toán Lớp 11 VanDung
Hai máy bay cất cánh từ cùng một sân bay và cùng bay thẳng với vận tốc không đổi \(240\text{ km/h}\) trong 5 phút đầu. Máy bay thứ nhất cất cánh với góc \(10^\circ\) và máy bay thứ hai cất cánh với góc \(15^\circ\) so với mặt đất nằm ngang. Sau 1 phút kể từ khi cất cánh, máy bay thứ hai ở độ cao lớn hơn máy bay thứ nhất bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 183: Bài tập NhanBiet – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong mẫu số liệu ghép nhóm, với nhóm số liệu $[a; b)$, khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 184: Bài tập NhanBiet – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 NhanBiet
(Bài 3.1a – Trang 61 SGK) Khảo sát số tiền mà sinh viên chi cho cước điện thoại trong một tháng được cho trong bảng sau:
Số tiền (nghìn đồng) $[0; 50)$ $[50; 100)$ $[100; 150)$ $[150; 200)$ $[200; 250)$
Số sinh viên 5 12 23 17 3
Tần số của nhóm sinh viên chi tiêu từ 100 nghìn đồng đến dưới 150 nghìn đồng là:
Câu 185: Bài tập ThongHieu – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 3.1b – Trang 61 SGK) Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong $40$ ngày được ghi lại ở bảng số liệu ghép nhóm sau:
Nhiệt độ ($^\circ\text{C}$) $[19; 22)$ $[22; 25)$ $[25; 28)$ $[28; 31)$
Số ngày 7 15 12 6
Hỏi có bao nhiêu ngày nhiệt độ tại địa điểm đó từ $22^\circ\text{C}$ đến dưới $28^\circ\text{C}$?
Câu 186: Bài tập ThongHieu – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 ThongHieu
Trường hợp nào sau đây thường BẮT BUỘC hoặc NÊN sử dụng mẫu số liệu ghép nhóm?
Câu 187: Bài tập ThongHieu – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 ThongHieu
Một mẫu số liệu có giá trị nhỏ nhất là $x_{\min} = 12$ và giá trị lớn nhất là $x_{\max} = 33$. Người ta muốn ghép mẫu số liệu này thành $5$ nhóm có độ dài bằng nhau. Độ dài mỗi nhóm thích hợp nhất là bao nhiêu?
Câu 188: Bài tập ThongHieu – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Luyện tập 2 – Trang 60 SGK) Khảo sát cân nặng (kg) của $35$ người trưởng thành được ghép nhóm với các nhóm có độ dài bằng $5$:
Cân nặng (kg) $[40; 45)$ $[45; 50)$ $[50; 55)$ $[55; 60)$ $[60; 65)$
Số người 5 7 11 7 5
Nhóm có số lượng người đông nhất là nhóm nào và chiếm tỉ lệ xấp xỉ bao nhiêu phần trăm mẫu khảo sát?
Câu 189: Bài tập VanDung – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 3.2 – Trang 61 SGK) Số sản phẩm mỗi công nhân làm được trong một ngày của 25 công nhân: 8, 12, 16, 17, 18, 18, 19, 19, 20, 22, 23, 25, 25, 25, 27, 27, 28, 34, 36, 39, 44, 46, 46, 54, 5. Nếu ghép nhóm mẫu số liệu trên thành sáu nhóm có độ dài bằng $9$ bắt đầu từ nhóm $[5; 14)$, tần số của hai nhóm $[14; 23)$ và $[23; 32)$ lần lượt là:
Câu 190: Bài tập VanDung – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 3.3 – Trang 61 SGK) Thời gian ra sân (giờ) của 16 cựu cầu thủ ở giải Ngoại hạng Anh: 492, 496, 499, 503, 504, 504, 505, 508, 514, 516, 535, 565, 572, 609, 632, 653. Khi ghép nhóm thành bảy nhóm có độ dài bằng nhau là $24$ với nhóm đầu tiên là $[490; 514)$, nhóm nào có tần số cao nhất và bằng bao nhiêu?
Câu 191: Bài tập VanDung – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 VanDung
(Vận dụng – Trang 61 SGK) Đo chiều cao của $36$ học sinh nam khối 11 để chọn cỡ áo: Cỡ S $[150; 160)$, Cỡ M $[160; 167)$, Cỡ L $[167; 170)$, Cỡ XL $[170; 175)$, Cỡ XXL $[175; 180)$. Kết quả đo (cm): 160, 161, 161, 162, 162, 162, 163, 163, 163, 164, 164, 164, 164, 165, 165, 165, 165, 165, 166, 166, 166, 166, 167, 167, 168, 168, 168, 168, 169, 169, 170, 171, 171, 172, 172, 174. Số học sinh cần mặc cỡ áo M và cỡ áo L lần lượt là:
Câu 192: Bài tập VanDungCao – Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Vận dụng SGK) Từ mẫu số liệu khảo sát 36 học sinh ở trên (Cỡ M: 22 học sinh, Cỡ L: 8 học sinh, Cỡ XL: 6 học sinh), một công ty may cần may $500$ chiếc áo đồng phục cho toàn bộ học sinh lớp 11. Số lượng áo theo mỗi cỡ M, L, XL mà công ty nên may lần lượt là:
Câu 193:
Toán Lớp 11 NhanBiet
Công thức tính số trung bình $\bar{x}$ của một mẫu số liệu ghép nhóm gồm $k$ nhóm $[a_1; a_2), [a_2; a_3), \dots, [a_k; a_{k+1})$ với tần số tương ứng $m_1, m_2, \dots, m_k$ và cỡ mẫu $n = m_1 + m_2 + \dots + m_k$ là:
Câu 194:
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có cỡ mẫu $n$. Giả sử nhóm thứ $p: [a_p; a_{p+1})$ là nhóm chứa trung vị với tần số $m_p$. Công thức tính trung vị $M_e$ của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Câu 195:
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 3.5a – Trang 67 SGK) Tuổi thọ (năm) của $50$ bình ắc quy ô tô được ghi lại trong bảng sau:
Tuổi thọ (năm) [2; 2,5) [2,5; 3) [3; 3,5) [3,5; 4) [4; 4,5) [4,5; 5)
Tần số ($m_i$) 4 9 14 11 7 5
Mốt $M_o$ của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?
Câu 196:
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 3.5b – Trang 67 SGK) Dựa vào bảng số liệu tuổi thọ của $50$ bình ắc quy ô tô ở Câu 3:
Tuổi thọ (năm) [2; 2,5) [2,5; 3) [3; 3,5) [3,5; 4) [4; 4,5) [4,5; 5)
Tần số ($m_i$) 4 9 14 11 7 5
Tuổi thọ trung bình $\bar{x}$ của $50$ bình ắc quy này là:
Câu 197:
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 3.4c – Trang 67 SGK) Quãng đường (km) từ nhà đến nơi làm việc của $40$ công nhân gồm:
5, 3, 10, 20, 25, 11, 13, 7, 12, 31, 19, 10, 12, 17, 18, 11, 32, 17, 16, 2,
7, 9, 7, 8, 3, 5, 12, 15, 18, 3, 12, 14, 2, 9, 6, 15, 15, 7, 6, 12
Nếu ghép nhóm dãy số liệu trên thành các khoảng có độ rộng bằng $5$, bắt đầu từ khoảng $[0; 5)$, thì nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thu được là:
Câu 198:
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 3.4b – Trang 67 SGK) Với dãy số liệu quãng đường đi làm của $40$ công nhân ở Câu 5: - Số trung bình của mẫu số liệu gốc không ghép nhóm là $\bar{x}_{\text{gốc}}$. - Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm theo các khoảng ở Câu 5 là $\bar{x}_{\text{ghép}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng về giá trị của hai số trung bình này?
Câu 199:
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 3.6 – Trang 67 SGK) Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, làm tròn đến 1) của $60$ thí sinh cho trong bảng:
Điểm 0 – 9 10 – 19 20 – 29 30 – 39 40 – 49 50 – 59 60 – 69 70 – 79 80 – 89 90 – 99
Số thí sinh 1 2 4 6 15 12 10 6 3 1
Sau khi hiệu chỉnh về dạng chuẩn liên tục, tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu là:
Câu 200:
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 3.6 – Trang 67 SGK) Với mẫu số liệu điểm thi môn Toán của $60$ thí sinh ở Câu 7, tứ phân vị thứ ba $Q_3$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ lần lượt bằng:
Câu 201:
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 3.7a – Trang 67 SGK) Khảo sát thời gian ngủ buổi tối của học sinh khối 11 thu được bảng sau:
Thời gian (giờ) [4; 5) [5; 6) [6; 7) [7; 8) [8; 9)
Số học sinh nam 6 10 13 9 7
Số học sinh nữ 4 8 10 11 8
So sánh thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam ($\bar{x}_{\text{nam}}$) và học sinh nữ ($\bar{x}_{\text{nữ}}$):
Câu 202:
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Bài 3.7b – Trang 67 SGK) Dựa trên dữ liệu khảo sát toàn bộ $86$ học sinh khối 11 ở Câu 9:
Câu hỏi: Hãy cho biết $75\%$ học sinh khối 11 được khảo sát ngủ ít nhất bao nhiêu giờ mỗi buổi tối?
(Gợi ý: "$75\%$ học sinh ngủ ít nhất $T$ giờ" đồng nghĩa với việc có $25\%$ học sinh ngủ dưới $T$ giờ, tức $T$ chính là tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của toàn khối).
Câu 203: Khẳng định về cách xác định mặt phẳng (Bài 4.1 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong các khẳng định sau về các cách xác định mặt phẳng trong không gian, khẳng định nào sai?
Câu 204: Số đỉnh, số mặt, số cạnh của hình chóp tứ giác
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$. Khẳng định nào sau đây là đúng về số đỉnh, số mặt và số cạnh của hình chóp đó?
Câu 205: Quan hệ thuộc giữa điểm và mặt phẳng (Bài 4.2 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 4.1 – Trang 77 SGK) Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt $a, b$ và mặt phẳng $(P)$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 206: Đặc điểm hình học của khối tứ diện
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 4.3 – Trang 77 SGK) Cho mặt phẳng $(P)$ và hai đường thẳng phân biệt $a, b$ cùng nằm trong $(P)$. Một đường thẳng $c$ cắt cả hai đường thẳng $a$ và $b$ lần lượt tại hai điểm phân biệt $M$ và $N$. Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 207: Số mặt phẳng tạo từ 4 điểm không đồng phẳng (Bài 4.3 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 4.7 – Trang 77 SGK) Tại các nhà hàng, nhân viên phục vụ bàn thường xuyên phải bưng bê nhiều khay đĩa đựng thức ăn. Một trong những nguyên tắc cốt lõi là khay phải được đỡ bằng ít nhất 3 ngón tay (hoặc 3 điểm tiếp xúc không thẳng hàng). Nguyên tắc này dựa trên tính chất hình học nào sau đây?
Câu 208: Tính chất đường thẳng nằm trong mặt phẳng
Toán Lớp 11 ThongHieu
(Bài 4.2 – Trang 77 SGK) Cho tam giác $ABC$ và điểm $S$ không thuộc mặt phẳng $(ABC)$. Lấy hai điểm $D, E$ lần lượt thuộc các cạnh $SA, SB$ sao cho đường thẳng $DE$ không song song với $AB$ và cắt $AB$ tại điểm $F$. Điểm $F$ là điểm chung của hai mặt phẳng nào sau đây?
Câu 209: Giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt (Bài 4.4 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 4.4 – Trang 77 SGK) Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang với hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ không song song, gọi $N = AB \cap CD$. Lấy điểm $M$ tùy ý thuộc cạnh $SC$ ($M$ khác $S$ và $C$). Giao tuyến của hai mặt phẳng $(ABM)$ và $(SCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 210: Điểm thuộc đường thẳng nằm trong mặt phẳng (Bài 4.5 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 4.6a – Trang 77 SGK) Cho hình tứ diện $ABCD$. Trên các cạnh $AC, BC, BD$ lần lượt lấy các điểm $M, N, P$ sao cho $M$ là trung điểm của $AC$, $N$ là trung điểm của $BC$ và $BP = 2DP$. Giao điểm $K$ của đường thẳng $CD$ và mặt phẳng $(MNP)$ là điểm nào sau đây?
Câu 211: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Toán Lớp 11 VanDung
(Bài 4.6b – Trang 77 SGK) Với giả thiết của hình tứ diện $ABCD$ và giao điểm $K = NP \cap CD$ ở Câu 8, giao tuyến của hai mặt phẳng $(ACD)$ và $(MNP)$ là đường thẳng nào?
Câu 212: Vận dụng thực tế: Thế kiềng 3 chân và kê bàn 4 chân (Bài 4.8 SGK)
Toán Lớp 11 VanDungCao
(Bài 4.8 – Trang 77 SGK) Bàn cắt giấy là một dụng cụ quen thuộc trong các cửa hàng in ấn và văn phòng. Bàn cắt gồm hai phần chính: mặt bàn hình chữ nhật phẳng có chia kích thước giấy, và phần dao cắt có một đầu được gắn cố định vào chốt quay trên mặt bàn. Khi hạ dao cắt xuống để cắt giấy, tại sao vết cắt tạo ra trên tờ giấy luôn luôn là một đường thẳng?
Câu 213: Mệnh đề đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng (Bài 4.9 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong không gian, cho hai đường thẳng $b$ và $c$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 214: Khái niệm và điều kiện hai đường thẳng song song
Toán Lớp 11 NhanBiet
Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa hai đường thẳng song song trong không gian?
Câu 215: Xác định các cặp cạnh chéo nhau trong hình tứ diện (Ví dụ 2 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho tứ diện $ABCD$. Cặp đường thẳng nào sau đây là hai đường thẳng chéo nhau?
Câu 216: Vị trí tương đối của các đường thẳng trong hình chóp (Bài 4.10 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào chéo nhau?
Câu 217: Tứ giác tạo bởi bốn trung điểm cạnh bên hình chóp (Bài 4.11 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M, N, P, Q$ lần lượt là trung điểm của các cạnh bên $SA, SB, SC, SD$.
Hình 4.27
Tứ giác $MNPQ$ là hình gì?
Câu 218: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng qua tính chất song song (Luyện tập 4 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$ là:
Câu 219: Hình chóp đáy hình thang, chứng minh hình thang (Bài 4.12 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang với hai đáy là $AB$ và $CD$ ($AB // CD$ và $AB \ne CD$). Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh bên $SA$ và $SB$. Khẳng định nào sau đây là đúng về tứ giác $MNCD$?
Câu 220: Giao tuyến và giao điểm trong hình chóp đáy hình thang (Bài 4.13 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang ($AB // CD$). Gọi $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $SD$.
Hình 4.28
Giao tuyến của hai mặt phẳng $(MAB)$ và $(SCD)$ là:
Câu 221: Giao tuyến song song với cạnh đối của tứ diện (Bài 4.14 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $BC, CD$ và $P$ là một điểm bất kì thuộc cạnh $AC$ ($P$ không trùng với $A, C$). Giao tuyến $d$ của hai mặt phẳng $(AMN)$ và $(BPD)$ có tính chất nào sau đây?
Câu 222: Vận dụng thực tế: Cơ chế cánh cửa sổ hình chữ nhật và hình thang (Bài 4.15 SGK)
Toán Lớp 11 VanDungCao
Xét hai cánh cửa sổ hình chữ nhật và hai cánh cửa sổ hình thang được mở quay quanh trục bản lề thẳng đứng (Hình 4.29 và 4.30).
Hình 4.29 và 4.30
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 223: Mệnh đề đúng về vị trí tương đối giữa đường và mặt (Bài 4.16 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt $a, b$ và mặt phẳng $(P)$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 224: Định nghĩa đường thẳng song song với mặt phẳng
Toán Lớp 11 NhanBiet
Cho đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$. Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa $d // (P)$?
Câu 225: Dấu hiệu nhận biết đường thẳng song song mặt phẳng (Định lí 1)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Để chứng minh đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$, ta cần chứng minh điều kiện nào sau đây?
Câu 226: Vị trí tương đối của đường thẳng đi qua đỉnh và mặt phẳng (Bài 4.17a SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hai tam giác $ABC$ và $ABD$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi $M$ là trung điểm của cạnh $AC$. Đường thẳng $AM$ có vị trí tương đối như thế nào với mặt phẳng $(BCD)$?
Câu 227: Đường trung bình song song với mặt phẳng (Bài 4.17b SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hai tam giác $ABC$ và $ABD$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AC$ và $AD$. Khẳng định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(BCD)$?
Câu 228: Cạnh đáy của tứ diện song song với mặt phẳng qua đỉnh (Bài 4.18 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của hai cạnh $BC$ và $CD$. Đường thẳng $BD$ có quan hệ gì với mặt phẳng $(AMN)$?
Câu 229: Tính chất giao tuyến khi mặt phẳng chứa đường thẳng song song (Định lí 2)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$. Mặt phẳng $(Q)$ chứa đường thẳng $a$ và cắt $(P)$ theo giao tuyến $b$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 230: Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng song song (Bài 4.19 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang ($AB // CD$ và $AB > CD$). Gọi $E$ là một điểm nằm giữa $S$ và $A$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $E$ và song song với hai đường thẳng $AB$ và $AD$. Thiết diện của hình chóp $S.ABCD$ cắt bởi mặt phẳng $(P)$ là hình gì?
Câu 231: Tỉ số đoạn thẳng trong thiết diện hình bình hành của tứ diện (Ví dụ 4 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho tứ diện $ABCD$. Điểm $E$ nằm trên cạnh $AC$ sao cho $AE = 2EC$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $E$ và song song với cả hai đường thẳng $AB$ và $CD$. Mặt phẳng $(P)$ cắt các cạnh $BC, BD, AD$ lần lượt tại $F, G, H$. Tỉ số $\frac{EF}{AB}$ bằng:
Câu 232: Vận dụng thực tế: Mép trên của cánh cửa mở quanh bản lề (Bài 4.20 SGK)
Toán Lớp 11 VanDungCao
Bạn Nam quan sát thấy dù cửa ra vào được mở ở bất kì vị trí góc nào quanh trục bản lề thẳng đứng, thì mép trên của cánh cửa luôn luôn song song với một mặt phẳng cố định.
Cánh cửa mở
Mặt phẳng cố định đó là mặt phẳng nào sau đây?
Câu 233: Mệnh đề đúng về ba mặt phẳng trong không gian (Bài 4.21 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong không gian, cho ba mặt phẳng phân biệt $(P), (Q), (R)$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 234: Định nghĩa hai mặt phẳng song song trong không gian
Toán Lớp 11 NhanBiet
Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa hai mặt phẳng song song trong không gian?
Câu 235: Dấu hiệu nhận biết hai mặt phẳng song song (Định lí 1)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Điều kiện nào sau đây là đủ để kết luận mặt phẳng $(\alpha)$ song song với mặt phẳng $(\beta)$?
Câu 236: Mặt phẳng trung điểm trong hình lăng trụ tam giác (Bài 4.22 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Gọi $M, N, P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh bên $AA', BB', CC'$. Mặt phẳng $(MNP)$ có quan hệ gì với mặt phẳng đáy $(ABC)$?
Câu 237: Mặt phẳng song song xây dựng từ hình thang (Bài 4.23 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho hình thang $ABCD$ có hai đáy là $AB$ và $CD$ ($AB // CD$). Qua các điểm $A, D$ lần lượt vẽ các đường thẳng $m, n$ song song với nhau và không nằm trong mặt phẳng $(ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 238: Áp dụng định lí Thalès tính độ dài đoạn thẳng (Luyện tập 4 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho ba mặt phẳng đôi một song song $(P), (Q), (R)$ cắt hai cát tuyến phân biệt $d$ và $d'$ lần lượt tại $A, B, C$ và $A', B', C'$. Biết $AB = 2\text{ cm}, BC = 4\text{ cm}$ và $A'B' = 3\text{ cm}$. Độ dài của đoạn thẳng $B'C'$ bằng:
Câu 239: Khối đa diện tạo bởi mặt phẳng song song cắt lăng trụ (Bài 4.25 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình lăng trụ tứ giác $ABCD.A'B'C'D'$. Một mặt phẳng $(\alpha)$ song song với mặt phẳng đáy $(A'B'C'D')$ cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại $A'', B'', C'', D''$. Hình tạo bởi các điểm $A, B, C, D, A'', B'', C'', D''$ là hình gì?
Câu 240: Thiết diện và tính chất trọng tâm hai đáy lăng trụ (Bài 4.26 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Gọi $G$ và $G'$ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác đáy $ABC$ và $A'B'C'$. Tứ giác $AGG'A'$ là hình gì?
Câu 241: Mặt phẳng song song mặt bên của hình hộp (Bài 4.27 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Một mặt phẳng song song với mặt bên $(ABB'A')$ cắt các cạnh $AD, BC, A'D', B'C'$ lần lượt tại $M, N, M', N'$.
Hình 4.54
Hình $ABNM.A'B'N'M'$ là hình gì?
Câu 242: Vận dụng thực tế: Mép bậc cầu thang xương cá trên tường (Bài 4.28 SGK)
Toán Lớp 11 VanDungCao
Trong kiến trúc hiện đại, cầu thang xương cá (Hình 4.55) có các bậc thang phẳng gắn vào một bức tường phẳng thẳng đứng.
Cầu thang xương cá
Tại sao phần mép của mỗi bậc thang gắn vào mặt bức tường phẳng luôn song song với nhau?
Câu 243: Mệnh đề đúng về phép chiếu song song (Bài 4.29 SGK)
Toán Lớp 11 NhanBiet
Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chất của phép chiếu song song?
Câu 244: Điều kiện để hình chiếu của đường thẳng là một điểm
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong không gian, hình chiếu song song của một đường thẳng $d$ trên mặt phẳng chiếu $(\alpha)$ là một điểm duy nhất khi và chỉ khi:
Câu 245: Hình biểu diễn của hình tròn trong không gian
Toán Lớp 11 NhanBiet
Trong hình học không gian, hình biểu diễn thông thường của một hình tròn trên mặt phẳng chiếu là:
Câu 246: Tính chất bảo toàn trung điểm của phép chiếu song song
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho đoạn thẳng $AB$ có trung điểm là $M$. Qua phép chiếu song song (phương chiếu không song song với đường thẳng $AB$), các điểm $A, B, M$ lần lượt có hình chiếu là $A', B', M'$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 247: Bảo toàn trọng tâm tam giác qua phép chiếu song song (Bài 4.31 SGK)
Toán Lớp 11 ThongHieu
Cho tam giác $ABC$ có trọng tâm là $G$. Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng $(\alpha)$ (phương chiếu không song song với mặt phẳng $(ABC)$), tam giác $ABC$ biến thành tam giác $A'B'C'$. Khi đó, hình chiếu $G'$ của điểm $G$ là:
Câu 248: Quy tắc vẽ hình biểu diễn của tam giác đều trong không gian
Toán Lớp 11 ThongHieu
Khi vẽ hình biểu diễn của một tam giác đều trong hình học không gian, người vẽ cần thực hiện như thế nào?
Câu 249: Hình biểu diễn của hình lục giác đều (Bài 4.32 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$. Trong các khẳng định sau về hình biểu diễn của lục giác đều trên mặt phẳng chiếu, khẳng định nào sau đây là sai?
Hình 4.65
Câu 250: Quy tắc vẽ hình biểu diễn của hình chóp đáy hình thang (Bài 4.33 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Để vẽ hình biểu diễn của hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang với hai đáy $AB // CD$ và $CD = 3AB$ ($AB = 2\text{ cm}, CD = 6\text{ cm}$), quy tắc nào sau đây là bắt buộc phải tuân thủ?
Câu 251: Bóng đổ của các thanh chắn chiếc thang dưới ánh mặt trời (Bài 4.34 SGK)
Toán Lớp 11 VanDung
Dưới ánh mặt trời (các tia sáng coi như song song), bóng đổ của hai thanh chắn song song $AB$ và $CD$ của một chiếc thang (Hình bên) trên sàn nhà là hai đoạn thẳng $A'B'$ và $C'D'$.
Chiếc thang đổ bóng
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 252: Vận dụng thực tế: Công nghệ Goal-line và kiểm tra bóng qua vạch vôi
Toán Lớp 11 VanDungCao
Trong công nghệ Goal-line của bóng đá, hệ thống camera xác định vị trí của quả bóng tròn có đường kính $22\text{ cm}$ bằng hình chiếu thẳng đứng (phép chiếu song song theo phương thẳng đứng) của quả bóng lên mặt phẳng sân cỏ. Giả sử tâm của quả bóng cách mép trong của vạch vôi khung thành một khoảng $10\text{ cm}$ về phía trong khung thành. Quả bóng đã hoàn toàn vượt qua vạch vôi để được công nhận bàn thắng hay chưa?
Goal-line