Định nghĩa logarit, các tính chất logarit của tích, thương, lũy thừa, công thức đổi cơ số, logarit tự nhiên ln x và logarit thập phân lg x chuẩn SGK Toán 11.
ĐỊNH NGHĨA LÔGARIT
Cho hai số dương $a, b$ với $a \ne 1$. Số $\alpha$ thỏa mãn đẳng thức $a^\alpha = b$ được gọi là lôgarit cơ số $a$ của $b$, ký hiệu là $\log_a b$: $$\log_a b = \alpha \iff a^\alpha = b$$CÁC HỆ THỨC LÔGARIT CỐT LÕI
$$\log_a 1 = 0, \quad \log_a a = 1, \quad \log_a(a^b) = b, \quad a^{\log_a b} = b$$ $$\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y, \quad \log_a\frac{x}{y} = \log_a x - \log_a y, \quad \log_a(x^\alpha) = \alpha \log_a x$$